Tìm thấy: 10435.101. LÝ THỊ MAI TRINH
Our timetables: Tuần 12/ Unit 7 Lesson 2 Period 3/ Lý Thị Mai Trinh: biên soạn; Tiểu học Lê Lợi.- 2026.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 4; Tiếng Anh; Bài giảng;
102. LÝ THỊ MAI TRINH
Our timetables: Tuần 10/ Unit 7 Lesson 2 Period 3/ Lý Thị Mai Trinh: biên soạn; Tiểu học Lê Lợi.- 2026.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 4; Tiếng Anh; Bài giảng;
103. NGUYỄN THỊ HUYỀN
Tiết 17: Ôn tập/ Nguyễn Thị Huyền: biên soạn; Trường THCS Thắng Tượng.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: THCS; Lớp 6; Tiếng Anh; Giáo án;
104. LÝ THỊ MAI TRINH
Our school facilities: Tuần 10/ Unit 6 Lesson 1 Period 2/ Lý Thị Mai Trinh: biên soạn; Tiểu học Lê Lợi.- 2026.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 4; Tiếng Anh; Bài giảng;
105. LÝ THỊ MAI TRINH
Our school facilities: Tuần 10/Unit 6 Lesson 1 Period 1/ Lý Thị Mai Trinh: biên soạn; Tiểu học Lê Lợi.- 2026.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 4; Tiếng Anh; Bài giảng;
106. LÝ THỊ MAI TRINH
My week: Tuần 5/ Unit 3 Lesson 1 Period 2/ Lý Thị Mai Trinh: biên soạn; Tiểu học Lê Lợi.- 2026.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 4; Tiếng Anh; Bài giảng;
107. LÝ THỊ MAI TRINH
My week: Tuần 5/ Unit 3 Lesson 1 Period 1/ Lý Thị Mai Trinh: biên soạn; Tiểu học Lê Lợi.- 2026.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 4; Tiếng Anh; Bài giảng;
108. LÝ THỊ MAI TRINH
Time and daily rountines: Tuần 4/ Unit 2 Lesson 1 Period 5/ Lý Thị Mai Trinh: biên soạn; Tiểu học Lê Lợi.- 2026.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 4; Tiếng Anh; Bài giảng;
109. LÝ THỊ MAI TRINH
Time and daily rountines: Tuần 4/ Unit 2 Lesson 1 Period 4/ Lý Thị Mai Trinh: biên soạn; Tiểu học Lê Lợi.- 2026.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 4; Tiếng Anh; Bài giảng;
110. LÝ THỊ MAI TRINH
Time and daily rountines: Tuần 4/ Unit 2 Lesson 1 Period 3/ Lý Thị Mai Trinh: biên soạn; Tiểu học Lê Lợi.- 2026.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 4; Tiếng Anh; Bài giảng;
111. LÝ THỊ MAI TRINH
Time and daily rountines: Tuần 3/ Unit 2 Lesson 1 Period 2/ Lý Thị Mai Trinh: biên soạn; Tiểu học Lê Lợi.- 2026.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 4; Tiếng Anh; Bài giảng;
112. LÝ THỊ MAI TRINH
Time and daily rountines: Tuần 3/ Unit 2 Lesson 1 Period 1/ Lý Thị Mai Trinh: biên soạn; Tiểu học Lê Lợi.- 2026.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 4; Tiếng Anh; Giáo án;
113. NGUYỄN THỊ HOA
Period 22. Lesson 4: Communication/ Nguyễn Thị Hoa: biên soạn; Trường THCS Thắng Tượng.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: THCS; Lớp 7; Tiếng Anh; Giáo án;
114. NGUYỄN THỊ HOA
Lesson 6: Skills 2/ Nguyễn Thị Hoa: biên soạn; Trường THCS Thắng Tượng.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: THCS; Lớp 7; Tiếng Anh; Giáo án;
115. NGUYỄN THỊ HOA
Period 19. Lesson 4: Communication/ Nguyễn Thị Hoa: biên soạn; Trường THCS Thắng Tượng.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: THCS; Lớp 7; Tiếng Anh; Giáo án;
116. NGUYỄN THỊ HOA
Period 16. Lesson 1: Getting started – Sounds like great work!/ Nguyễn Thị Hoa: biên soạn; Trường THCS Thắng Tượng.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: THCS; Lớp 7; Tiếng Anh; Giáo án;
117. NGUYỄN THỊ HOA
Period 13. Lesson 5: Skills 1/ Nguyễn Thị Hoa: biên soạn; Trường THCS Thắng Tượng.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: THCS; Lớp 7; Tiếng Anh; Giáo án;
118. NGUYỄN THI HOA
Period 10. Lesson 2: A closer look 1/ Nguyễn Thi Hoa: biên soạn; Trường THCS Thắng Tượng.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: THCS; Lớp 7; Tiếng Anh; Giáo án;